Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ HKII-T8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văng Tấn Công
Ngày gửi: 15h:39' 04-11-2011
Dung lượng: 622.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Văng Tấn Công
Ngày gửi: 15h:39' 04-11-2011
Dung lượng: 622.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Đ Ê Ề I A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A/ 1 – 2x = 0 B/ 0x + 2 = 0 C/ x2 + 1 = 0 D/ x + x2 = 0
Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị của k để phương trình (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2 là:
A/ -2 B/ -3 C/ -11 D/ 11
Câu 3: (0,5 điểm) Điều kiện xác định của phương trình: là:
A/ x ( 3 B/ x ( -1 C/ x ( 3 và x ( -1 D/ x ( 1 và x ( 3
Câu 4: (0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình
A/ B/ C/ D/
Câu 5: (0,5 điểm) Cho m < n khi đó:
A/ -m – 5< -n - 5 B/ C/ 2m + 3 < 2n + 3 D/ m –3 > n –3
Câu 6: (0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình là:
A/ B/ C/ D/
Câu 7: (0,5 điểm) Thể tích hình lập phương có độ dài cạnh đáy bằng 5cm là:
A/ 25 cm2 B/ 25 cm3 C/ 125 cm2 D/ 125 cm3
Câu 8: (0,5 điểm)
Hình vẽ trên, độ dài AC bằng:
A/ 9 B/ 6 C/ D/
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Giải phương trình
Bài 2: (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số -3x + 12 > 0
Bài 3: (2,0 điểm)
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h. Lúc về, người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB ( bằng kilômet ).
Bài 3: (2,0 điểm)
Trên một cạnh của góc xOy , đặt các đoạn OA = 5 cm , OB = 16 cm . Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8 cm, OD = 10 cm.
a/ Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng.
b/ Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I , chứng minh hai tam giác ICD và IAB đồng dạng.
c/ Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ICD và IAB.
Đ Ê Ề II A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4,0 điểm)
Câu 1 : Phương trình 2x – 4 = 3x – 2 tương đương với phương trình :
A/ x2 + 2 = 0 B/ 3x = -6 C / 10 – 5x = 0
Câu 2 : Phương trình x – 2m = 1 – 2x nhận x = 3 là nghiệm , khi đó giá trị của m là :
A/ 0 B/ - 4 C/ 4 D/ 1
Câu 3 : Phương trình ( a – 2 ) x + 5 = 0 vô nghiệm khi:
A/ a = 0 B/ a = 2 C/ a = -2 D/
Câu 4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình:
A/ 2x – 3 < 0 B/ - 5x - 25 C/-x > 3x +1 D/3x – 2 4
Câu 5 : Giá trị của x để giá trị của biểu thức 13 – 4x không âm là :
A/ B/ C/ D/
Câu 6 : Tập nghiệm của phương trình là S = . . . . . . .
Câu 7: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm , chiều rộng 14 cm , chiều cao 5 cm . Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là . . . . . . . . . .
Câu 8 : Bóng của một cây trên trên mặt đất có độ dài 7m , cùng thời điểm đó một cọc sắt 2m cắm vuông góc với mắt đất có bóng dài 0,4m . Vậy chiều cao của cây là :
A/ 30m B/ 35m C/ 28m D/ 32m
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6, 0 điểm )
Bài 1: (1,
Câu 1: (0,5 điểm) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A/ 1 – 2x = 0 B/ 0x + 2 = 0 C/ x2 + 1 = 0 D/ x + x2 = 0
Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị của k để phương trình (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2 là:
A/ -2 B/ -3 C/ -11 D/ 11
Câu 3: (0,5 điểm) Điều kiện xác định của phương trình: là:
A/ x ( 3 B/ x ( -1 C/ x ( 3 và x ( -1 D/ x ( 1 và x ( 3
Câu 4: (0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình
A/ B/ C/ D/
Câu 5: (0,5 điểm) Cho m < n khi đó:
A/ -m – 5< -n - 5 B/ C/ 2m + 3 < 2n + 3 D/ m –3 > n –3
Câu 6: (0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình là:
A/ B/ C/ D/
Câu 7: (0,5 điểm) Thể tích hình lập phương có độ dài cạnh đáy bằng 5cm là:
A/ 25 cm2 B/ 25 cm3 C/ 125 cm2 D/ 125 cm3
Câu 8: (0,5 điểm)
Hình vẽ trên, độ dài AC bằng:
A/ 9 B/ 6 C/ D/
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Giải phương trình
Bài 2: (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số -3x + 12 > 0
Bài 3: (2,0 điểm)
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h. Lúc về, người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB ( bằng kilômet ).
Bài 3: (2,0 điểm)
Trên một cạnh của góc xOy , đặt các đoạn OA = 5 cm , OB = 16 cm . Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8 cm, OD = 10 cm.
a/ Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng.
b/ Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I , chứng minh hai tam giác ICD và IAB đồng dạng.
c/ Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ICD và IAB.
Đ Ê Ề II A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4,0 điểm)
Câu 1 : Phương trình 2x – 4 = 3x – 2 tương đương với phương trình :
A/ x2 + 2 = 0 B/ 3x = -6 C / 10 – 5x = 0
Câu 2 : Phương trình x – 2m = 1 – 2x nhận x = 3 là nghiệm , khi đó giá trị của m là :
A/ 0 B/ - 4 C/ 4 D/ 1
Câu 3 : Phương trình ( a – 2 ) x + 5 = 0 vô nghiệm khi:
A/ a = 0 B/ a = 2 C/ a = -2 D/
Câu 4 : Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình:
A/ 2x – 3 < 0 B/ - 5x - 25 C/-x > 3x +1 D/3x – 2 4
Câu 5 : Giá trị của x để giá trị của biểu thức 13 – 4x không âm là :
A/ B/ C/ D/
Câu 6 : Tập nghiệm của phương trình là S = . . . . . . .
Câu 7: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 22 cm , chiều rộng 14 cm , chiều cao 5 cm . Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là . . . . . . . . . .
Câu 8 : Bóng của một cây trên trên mặt đất có độ dài 7m , cùng thời điểm đó một cọc sắt 2m cắm vuông góc với mắt đất có bóng dài 0,4m . Vậy chiều cao của cây là :
A/ 30m B/ 35m C/ 28m D/ 32m
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6, 0 điểm )
Bài 1: (1,
 






Các ý kiến mới nhất