Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

BỘ ĐỀ KT-T8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văng Tấn Công
Ngày gửi: 15h:33' 04-11-2011
Dung lượng: 862.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN ĐẠI SỐ 8 (Bài số 1).
Bài 1.
Hãy ghép mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được hằng đẳng thức đúng.
Cột A
Cột B

1.(x-1).(x2 + x + 1).
2.x2 + 2x + 1.
3.9x2 + y2 + 6xy.
4. y3 + 3xy2 + 3x2y + x3
a.(x + y)3
b.(x + 1)2.
c. x3 – 1
d. x3 + 1
e. (3x + y)2
g. (x – y)3

Bài 2:
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ có dấu (...) để được các hằng đẳng thức đúng.
1/ a2 + 6ab + ... = (... + 3b)2
2/ (a + ...). (... – 2) = a2 – 4.
Bài 3:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a. x2 – 25.
b. x3 – 2x2.
c. 3a – 6b.
d. a2 – 2a + 1.





KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Hình học(Bài số 1).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 3:
Câu 1:
Đường thẳng là hình
A. không có tâm đối xứng
B. có một tâm đối xứng
C. có hai tâm đối xứng
D. có vô số tâm đối xứng

Câu 2:
Cho hình vẽ. Độ dài của MN là:
A. 30.
B. 60.
C. 25,8.
D. 34,2.
Câu 3:
Hình vuông là hình
A. không có trục đối xứng
B. có hai trục đối xứng
C. có bốn trục đối xứng
D. có vô số trục đối xứng



Câu 4: Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống (...) trong lời giải của bài toán sau:
Cho hình thang vuông ABCD ( ).
Gọi K là điểm đối xứng với B qua AD và  = 300.
Gọi E là giao điểm của KC và AD. Tính số đo  (hình 1).
Giải:
Vì điểm K đối xứng với điểm B qua AD nên
AD ( ........ và AK ..... AB.
( (KAE = (BAE (c.g.c) ( 
Vì (so le trong) (



KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Đại Số(Bài số 2).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 1:
Câu 1: Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp.
a)  b) 
Câu 2: Đa thức thích hợp ở chỗ trống trong đẳng thức:  là:
A. 1 – 2x B. x – 1 C. - 2x2 + 3x - 1 D. - x4 + x3 + 2x – 1
Câu 3: Cho 3 phân thức: . Mẫu thức chung đơn giản nhất của chúng là:
A. x2 + x + 1 B. x3 – 1 C. (x3 – 1)( x2 + x + 1) D. (-5) (x3 – 1)( x2 + x + 1)
Câu 4: Kết quả rút gọn của phân thức là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Giá trị của phân thức  xác định với điều kiện:
A. x ;
B. x ;
C. x ;
 D. với mọi x



KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Hình học(Bài số 2).
Câu 1: Điền vào chỗ trống (...)trong mỗi đẳng thức sau để hoàn thành công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc:
Cho hình vẽ
SABCD = S ABC + S....
Mà:
S ABC = AC........
S ADC = ..............
Suy ra : S ABCD = .............+............... = AC.(.........+.........) = AC.........
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì:
A. S hình vuông > S hình thoi
B. S hình vuông < S hình thoi
C. S hình vuông = S hình thoi
D. Không kết luận được
Câu3: Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì:
A. Bằng nhau
B. Không bằng nhau
C. Chưa chắc bằng nhau
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 4
No_avatar

hay,giỏiLa hét

 

 
Gửi ý kiến